Bất động sản Việt Nam Mong muốn trở thành nguồn tham khảo thông tin về Bất động sản uy tín cho mọi người. Bài viết được sưu tầm và có ghi tác giả.

8 MẪU HỢP ĐỒNG MỚI về mua bán, thuê BĐS theo Nghị định 02

7 min read

hd bds
8 MẪU HỢP ĐỒNG MỚI về mua bán, thuê BĐS theo Nghị định 02 về Luật Kinh doanh BĐS sẽ áp dụng từ 1/3/2022.
Khi mua bán, cho thuê các BĐS nên sử dụng các mẫu hợp đồng này vì nó khá đầy đủ và được pháp luật thừa nhận.
Mẫu số 01 Hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ chung cư
Mẫu số 02 Hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ du lịch, căn hộ văn phòng kết hợp lưu trú
Mẫu số 03 Hợp đồng mua bán/thuê mua nhà ở riêng lẻ
Mẫu số 04 Hợp đồng mua bán/thuê mua nhà, công trình xây dựng
Mẫu số 05 Hợp đồng thuê nhà ở, công trình xây dựng
Mẫu số 06 Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Mẫu số 07 Hợp đồng cho thuê/cho thuê lại quyền sử dụng đất
Mẫu số 09 Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai/hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn
Theo Thai Hoa – Cong dong BDS Vietnam

 

TT NỘI DUNG
Mẫu số 01 Hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ chung cư
Mẫu số 02 Hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ du lịch, căn hộ văn phòng kết hợp lưu trú
Mẫu số 03 Hợp đồng mua bán/thuê mua nhà ở riêng lẻ
Mẫu số 04 Hợp đồng mua bán/thuê mua nhà, công trình xây dựng
Mẫu số 05 Hợp đồng thuê nhà ở, công trình xây dựng
Mẫu số 06 Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Mẫu số 07 Hợp đồng cho thuê/cho thuê lại quyền sử dụng đất
Mẫu số 09 Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai/hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn

 

 

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________________

…, ngày… tháng…năm…

 

 

HỢP ĐỒNG MUA BÁN/THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ

Số: …./…..

 

Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số ……/ …../……NĐ-CP ngày …….tháng ……năm…… của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Căn cứ Nghị định số ……/ …../……NĐ-CP ngày….tháng …..năm….. của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ khác 1 …………………………………………………………………………………………………..

Căn cứ các văn bản, hồ sơ pháp lý dự án, căn hộ chung cư: ………………………………………

Các Bên dưới đây gồm:

  1. BÊN BÁN/BÊN CHO THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ (sau đây gọi tắt là Bên bán/bên cho thuê mua):

– Tên tổ chức, cá nhân2: ……………………………………………………………………………………..

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: ………………

– Người đại diện theo pháp luật: ……………………………. Chức vụ:    ……………………………..

(Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền thì ghi theo giấy ủy quyền (văn bản ủy quyền) số …………….(nếu có). Thẻ căn cước công dân (hộ chiếu) số:…………………………………………………………. ……….. cấp ngày: ……./…../……, tại ………………….)

– Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………….

– Điện thoại liên hệ: ………………………………………… Fax: ……………………

– Số tài khoản: ……………………… Tại Ngân hàng: ……………………….

– Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………

  1. BÊN MUA/BÊN THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ (sau đây gọi tắt là Bên mua/bên thuê mua):

– Tên tổ chức, cá nhân3: …………………………………………………………………………………….

– Thẻ căn cước công dân/hộ chiếu4 số: …………. cấp ngày:…/…/ ……., tại ……………

– Nơi đăng ký cư trú: …………………………………………………………………………………………

– Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………………….

– Điện thoại liên hệ: …………………………………….. Fax (nếu có): ………………………….

– Số tài khoản (nếu có): …………………………… Tại Ngân hàng …………………….

– Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………..

Hai bên đồng ý ký kết bản hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ chung cư này với các điều, khoản sau đây:

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Trong hợp đồng này các từ và cụm từ dưới đây được hiểu như sau:

  1. “Căn hộ” là căn hộ có công năng sử dụng để ở và các phần diện tích có công năng sử dụng khác (nếu có) trong nhà chung cư được bán/cho thuê mua kèm theo căn hộ tại hợp đồng này, bao gồm: “Căn hộ” được xây dựng theo cấu trúc kiểu khép kín theo thiết kế đã được phê duyệt thuộc nhà chung cư do Công ty …………………… đầu tư xây dựng với các thông tin, đặc điểm của căn hộ chung cư được mô tả tại Điều 2 của hợp đồng này và “Phần diện tích khác” trong nhà chung cư (nếu có) và các trang thiết bị kỹ thuật sử dụng riêng gắn liền với căn hộ và các phần diện tích khác mà Bên mua/bên thuê mua sẽ mua/thuê mua từ Bên bán/bên cho thuê mua theo thỏa thuận giữa các bên tại hợp đồng này; “phần diện tích khác” là các phần diện tích trong nhà chung cư không nằm trong diện tích sàn xây dựng căn hộ nhưng được bán/cho thuê mua cùng với căn hộ tại hợp đồng này.
  2. “Nhà chung cư” là toàn bộ nhà chung cư có căn hộ mua bán/thuê mua do Công ty ………………………… làm chủ đầu tư, bao gồm các căn hộ, diện tích kinh doanh, thương mại ……………………… và các công trình tiện ích chung của tòa nhà, kể cảphần khuôn viên (nếu có) được xây dựng tại ô quy hoạch số …………………… thuộc dự án …………………., phường/xã ………………………, quận/huyện/thị xã ………………………, tỉnh/thành phố …………………………………
  3. “Hợp đồng” là hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ chung cư này và toàn bộ các phụ lục, tài liệu đính kèm cũng như mọi sửa đổi, bổ sung bằng văn bản đối với hợp đồng này do các bên lập và ký kết trong quá trình thực hiện hợp đồng này.
  4. “Giá bán/giá cho thuê mua căn hộ” là tổng số tiền bán/cho thuê mua căn hộ được xác định tại Điều 3 của hợp đồng này.
  5. “Bảo hành nhà ở” là việc Bên bán/bên cho thuê mua căn hộ chung cư thực hiện trách nhiệm bảo hành căn hộ chung cư theo quy định của Điều 20 Luật Kinh doanh bất động sản để khắc phục, sửa chữa, thay thế các hạng mục được liệt kê cụ thể tại Điều 9 của hợp đồng này khi bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi vận hành sử dụng không bình thường mà không phải do lỗi của người sử dụng căn hộ gây ra trong khoảng thời gian bảo hành theo quy định của pháp luật nhà ở, pháp luật xây dựng và theo thỏa thuận trong hợp đồng này.
  6. “Diện tích sàn xây dựng căn hộ” là diện tích sàn xây dựng của căn hộ bao gồm cả phần diện tích ban công và lô gia gắn liền với căn hộ đó được tính từ tim tường bao, tường ngăn căn hộ, bao gồm cả diện tích sàn có cột, hộp kỹ thuật nằm bên trong căn hộ.
  7. “Diện tích sử dụng căn hộ” là diện tích sàn xây dựng được tính theo kích thước thông thủy của căn hộ: bao gồm cả phần diện tích tường ngăn các phòng bên trong căn hộ và diện tích ban công, lô gia gắn liền với căn hộ đó; không tính tường bao ngôi nhà, tường phân chia các căn hộ và diện tích sàn có cột, hộp kỹ thuật nằm bên trong căn hộ. Khi tính diện tích ban công, lô gia thì tính toàn bộ diện tích sàn, trường hợp ban công, lô gia có phần diện tích tường chung thì tính từ mép trong của tường chung được thể hiện rõ trong bản vẽ thiết kế mặt bằng căn hộ đã được phê duyệt (Chú thích: kích thước thông thủy là kích thước được đo đến mép trong của lớp hoàn thiện tường/vách/đố kính/lan can sát mặt sàn (không bao gồm các chi tiết trang trí nội thất như ốp chân tường/gờ/phào…..);diện tích sử dụng căn hộ được ghi vào Giấy chứng nhận cấp cho người mua/thuê mua căn hộ.
Để lại comment để nhận
Liên kết: https://terabox.com/s/1l9ooUPW3Kwsln6VH66aaOA
Mã xác nhận: rd09
Bất động sản Việt Nam Mong muốn trở thành nguồn tham khảo thông tin về Bất động sản uy tín cho mọi người. Bài viết được sưu tầm và có ghi tác giả.

Tổng hợp giấy tờ pháp lý cần có khi…

Đánh giá pháp lý là điều kiện tiên quyết khi đi xem, mua dự án chung cư căn hộ “còn trên giấy”. Một dự...
Bất động sản Việt Nam
7 min read

Chuyện Mở Công Ty BDS (Kỳ 5: Chuyện tìm…

Chào các bạn hôm nay mình viết về câu chuyện về vấn đề quan trọng nhất của một công ty BDS đó là khách...
Bất động sản Việt Nam
3 min read